吸引人的
hấp dẫn nhân đích
Hán Việt: hấp dẫn nhân đích
Tổng quan
hấp dẫn, làm say mê, làm say sưa quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; có duyên, duyên dáng; làm say mê, làm xiêu lòng tán tỉnh, ve vãn làm mê, làm say mê, quyến rũ hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò, làm say đắm
Nghĩa
Việt
- Cihui hấp dẫn, làm say mê, làm say sưa quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; có duyên, duyên dáng; làm say mê, làm xiêu lòng tán tỉnh, ve vãn làm mê, làm say mê, quyến rũ hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò, làm say đắm