吸附作用

hấp phụ tác dụng

Hán Việt: hấp phụ tác dụng

Tổng quan

sự hút thấm bề mặt

Cấu tạo: (hấp) + (phụ) + (tác) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự hút thấm bề mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物質附著在固體或液體表面,因而使表面濃度增加的一種現象。如活性碳、活性氧化鋁及黏粒表面與氣相或液相接觸時,氣、液相的成分被其表面吸附。也稱為「吸著作用」。