吸風飲露

xī fēnɡ yǐn lù hấp phong ẩm lộ

Hán Việt: hấp phong ẩm lộ · Pinyin: xī fēnɡ yǐn lù

Tổng quan

Cấu tạo: (hấp) + (phong) + (ẩm) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道家認為神仙能不食人間煙火,以風露為飲食。語出《莊子.逍遙遊》:「藐姑射之山,有神人居焉。肌膚若冰雪,綽約若處子,不食五穀,吸風飲露。」 2.形容奔波勞苦。如:「一路上,曉行夜宿,吸風飲露。」

Eng

  • Cihui 吸風飲露 īfēngyǐnlù f.e. endure the hardship of traveling/fieldwork

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沐雨栉风