沐雨櫛風

mù yǔ zhì fēng mộc vũ trất phong

Hán Việt: mộc vũ trất phong · Pinyin: mù yǔ zhì fēng

Tổng quan

làm việc không ngừng bất kể mưa gió (thành ngữ)

Cấu tạo: (mộc) + (vũ) + (trất) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc không ngừng bất kể mưa gió (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沐:洗头发;栉:梳头发。风梳发,雨洗头。形容人经常在外面不避风雨地辛苦奔波。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容饱经风雨,劳苦奔波。语出《庄子.天下》"昔禹之湮洪水……沐甚雨,栉疾风。"成玄英疏"赖骤雨而洒发,假疾风而梳头,勤苦执劳,形容毁悴。"
  • Tân Hoa Tự Điển 风梳发,雨洗头。形容人经常在外面不避风雨地辛苦奔波。

Eng

  • CC-CEDICT to work unceasingly regardless of the weather (idiom)
  • Cihui 沐雨櫛風 ùyǔzhìfēng f.e. work very hard regardless of the weather

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吸风饮露