吸風飲露

xī fēnɡ yǐn lù hấp phong ẩm lộ

Hán Việt: hấp phong ẩm lộ · Pinyin: xī fēnɡ yǐn lù

Tổng quan

Cấu tạo: (hấp) + (phong) + (ẩm) + (lộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道家及诗文中常用以指神仙的绝食五谷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道家谓仙人以风露为饮食。 2.比喻不吃饭。

Eng

  • Cihui 吸風飲露 īfēngyǐnlù f.e. endure the hardship of traveling/fieldwork

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沐雨栉风