吹毛利刃 chuī máo lì rèn · xuy mao lợi nhận Hán Việt: xuy mao lợi nhận · Pinyin: chuī máo lì rèn Tổng quan Cấu tạo: 吹 (xuy) + 毛 (mao) + 利 (lợi) + 刃 (nhận)Pinyinchuī máo lì rènHán Việtxuy mao lợi nhậnCấu tạo吹 + 毛 + 利 + 刃 · xuy + mao + lợi + nhận nghĩa thành phần: xuy + mao + lợi + nhận Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 将毛、发置于刀或剑刃上,用力一吹即可削断毛发。形容刀剑极为锋利。