吹毛取瑕

chuī máo qǔ xiá xuy mao thủ hà

Hán Việt: xuy mao thủ hà · Pinyin: chuī máo qǔ xiá

Tổng quan

Cấu tạo: (xuy) + (mao) + (thủ) + (hà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻刻意挑剔過失或缺點。參見「吹毛求疵」條。南朝梁.劉勰《文心雕龍.奏啟》:「是以世人為文,競於詆訶,吹毛取瑕,次骨為戾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瑕:玉上的疵点,缺点,毛病。吹开皮上的毛,寻找里面的毛病。比喻故意挑剔别人的毛病、缺点,寻找差错。