吹毛索疵

chuī máo suǒ cī xuy mao tác tì

Hán Việt: xuy mao tác tì · Pinyin: chuī máo suǒ cī

Tổng quan

Cấu tạo: (xuy) + (mao) + (tác) + (tì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻刻意挑剔過失或缺點。參見「吹毛求疵」條。《後漢書.卷二七.杜林傳》:「及至其後,漸以滋章,吹毛索疵,詆欺無限。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吹开皮上的毛寻疤痕。比喻故意挑剔别人的缺点,寻找差错。