吹灰之力

chuī huī zhī lì xuy hôi chi lực

Hán Việt: xuy hôi chi lực · Pinyin: chuī huī zhī lì

Tổng quan

một nỗ lực nhỏ

Cấu tạo: (xuy) + (hôi) + (chi) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một nỗ lực nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻很微小的力量,多用以形容事情很容易辦成。《西遊記》第四四回:「我兩個是他靠胸貼肉的徒弟,我師父卻又好道愛賢,只聽見說個『道』字,就也接出大門。若是我兩個引進你,乃吹灰之力。」《文明小史》第三七回:「那幾個土匪,若要平他,不費吹灰之力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吹灰尘的力气。比喻极轻微的力量。也比喻做事容易。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻极轻微的力量。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) a slight effort
  • Cihui 吹灰之力 huīhuīzhīlì n. just a small effort | Tā bù ¹fèi ∼ jiù bǎ wèntí jiějué le. He solved the problem without the slightest effort.