吹牛

chuī niúxuy ngưu

Hán Việt: xuy ngưu · Pinyin: chuī niú

Tổng quan

thổi phồng; khoác lác; ba hoa; khoe khoang

新华 · Tân Hoa Đại lục

说大话; 夸口。也说吹牛皮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

誇口說大話。如:「他好會吹牛。」也稱為「吹牛皮」。

Cấu tạo: 吹 (xuy) + 牛 (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói khoác
  • Cihui nói phét
  • Tần suất từ khoe; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cuộc thảo luận trong nhóm nhỏ, cuộc toạ đàm thân mật trong nhóm nhỏ xem bluff sự khoe khoang khoác lác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khoe khoang khoác lác ((cũng) braggadocio), khoe khoang khoác lác người khoe khoang khoác lác xem brag bò đực, con đực (voi, cá voi...), bull (thiên văn học) sao Kim ngưu, người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán), (từ lóng) cớm, mật thám; cảnh sát, người vụng về, lóng ngóng, không sợ khó khăn nguy hiểm, đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán), tìm cách nâng giá (hối phiếu ở thị trường chứng khoán), sắc lệnh của giáo hoàng…
  • Biên soạn 吹牛 huīniú* v.o. <coll.> boast; brag; talk big

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誇口說大話。如:「他好會吹牛。」也稱為「吹牛皮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说大话; 夸口。也说吹牛皮。
  • Kaggle Zh-Vi bull session

Eng

  • Cihui to talk big; to shoot off one's mouth; to chat (dialect)
  • Tần suất từ to talk big; to shoot off one's mouth; to chat (dialect)

Đức

  • Handedict Schwachsinn! (vulg)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吹法螺 · 夸口

Từ trái nghĩa

自谦