吹牛大王
xuy ngưu đại vương
Hán Việt: xuy ngưu đại vương · Pinyin: chuī niú dà wáng
Tổng quan
sự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) brag
Nghĩa
Việt
- Cihui sự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) brag
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擅長於誇大口、說大話的人。如:「吹牛大王說的話,那能相信?」