吹牛拍馬

chuī niú pāi mǎ xuy ngưu phách mã

Hán Việt: xuy ngưu phách mã · Pinyin: chuī niú pāi mǎ

Tổng quan

dùng lời khoe khoang và nịnh bợ

Cấu tạo: (xuy) + (ngưu) + (phách) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng lời khoe khoang và nịnh bợ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吹牛:吹牛皮;拍马:拍马屁。指爱说大话,喜欢自我吹嘘和一味逢迎巴结别人的行为。
  • Tân Hoa Tự Điển 吹牛吹牛皮;拍马拍马屁。指爱说大话,喜欢自我吹嘘和一味逢迎巴结别人的行为。

Eng

  • CC-CEDICT to resort to bragging and flattering
  • Cihui to resort to bragging and flattering