吼怒
hống nộ
Hán Việt: hống nộ
Tổng quan
Gầm thét giận giữ
因憤怒而大聲吼叫。唐.李白〈遠別離〉詩:「皇穹竊恐不照余之忠誠,雷憑憑兮欲吼怒。」《聊齋志異.卷三.庚娘》:「王吼怒,捽婦出。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giận dữ hét
- Tần suất từ Gầm thét giận giữ.; ầm thét giận giữ
- Biên soạn v. shout in anger
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因憤怒而大聲吼叫。唐.李白〈遠別離〉詩:「皇穹竊恐不照余之忠誠,雷憑憑兮欲吼怒。」《聊齋志異.卷三.庚娘》:「王吼怒,捽婦出。」
Eng
- Cihui 吼怒 ǒunù v. shout in anger
- Tần suất từ v. shout in anger