咆哮

páo xiào bào hao

Hán Việt: bào hao · Pinyin: páo xiào

Tổng quan

(thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú ầm thét giận dữ (không phải Bào hao của Việt Nam trong thành ngữ »Thấy sao bào hao làm vậy«). bào hao bào hao ☆Gầm thét giận dữ (không phải Bào hao của Việt Nam trong thành ngữ »Thấy sao bào hao làm vậy«).

Cấu tạo: (bào) + (hao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú ầm thét giận dữ (không phải Bào hao của Việt Nam trong thành ngữ »Thấy sao bào hao làm vậy«). bào hao bào hao ☆Gầm thét giận dữ (không phải Bào hao của Việt Nam trong thành ngữ »Thấy sao bào hao làm vậy«).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 野獸的怒吼。唐.常建〈空靈山應田叟〉詩:「日入聞虎鬥,空山滿咆哮。」《三國演義》第三回:「果然那馬渾身上下,火炭般赤,無半根雜毛;從頭至尾,長一丈;從蹄至項,高八尺;嘶喊咆哮,有騰空入海之狀。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容人在激怒時的吼叫。如:「大聲咆哮」、「咆哮如雷」。 2.形容人氣勢勇猛剛健的樣子。《抱朴子.外篇.清鑒》:「咆哮者不必勇,淳淡者不必怯。」唐.白居易〈漢高祖斬白蛇賦〉:「一呼而猛氣咆哮,再叱而雄姿抑揚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (猛兽)怒吼;形容水流的奔腾轰鸣,也形容人的暴怒喊叫:黄河~|~如雷。

Eng

  • CC-CEDICT (of beasts of prey, torrents of water, a person in a rage etc) to roar
  • Cihui (of beasts of prey, torrents of water, a person in a rage etc) to roar

ja

  • JMdict roar|howl|yell|bellow

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吼怒 · 怒吼 · 狂嗥