咆哮

páo xiàobào hao

Hán Việt: bào hao · Pinyin: páo xiào

Tổng quan

gầm; gầm gừ; rống (thú dữ).; gào thét (tiếng nước chảy mạnh, tiếng người gào thét). dòng sông Hoàng Hà gào thét. 咆哮如雷. gào thét như sấm

新华 · Tân Hoa Đại lục

(猛兽)怒吼; 形容水流的奔腾轰鸣,也形容人的暴怒喊叫:黄河~, ~如雷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容人在激怒時的吼叫。如:「大聲咆哮」、「咆哮如雷」。 2.形容人氣勢勇猛剛健的樣子。《抱朴子.外篇.清鑒》:「咆哮者不必勇,淳淡者不必怯。」唐.白居易〈漢高祖斬白蛇賦〉:「一呼而猛氣咆哮,再叱而雄姿抑揚。」

Cấu tạo: 咆 (bào) + 哮 (hao)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. roar; thunder 2. bluster (of wind/waves/etc.) 3. rage (of a person)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 野獸的怒吼。唐.常建〈空靈山應田叟〉詩:「日入聞虎鬥,空山滿咆哮。」《三國演義》第三回:「果然那馬渾身上下,火炭般赤,無半根雜毛; 從頭至尾,長一丈; 從蹄至項,高八尺; 嘶喊咆哮,有騰空入海之狀。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容人在激怒時的吼叫。如:「大聲咆哮」、「咆哮如雷」。 2.形容人氣勢勇猛剛健的樣子。《抱朴子.外篇.清鑒》:「咆哮者不必勇,淳淡者不必怯。」唐.白居易〈漢高祖斬白蛇賦〉:「一呼而猛氣咆哮,再叱而雄姿抑揚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (猛兽)怒吼; 形容水流的奔腾轰鸣,也形容人的暴怒喊叫:黄河~, ~如雷。
  • Kaggle Zh-Vi bawl

Eng

  • JMdict roar
  • JMdict howl
  • JMdict yell
  • JMdict bellow
  • Cihui (of beasts of prey, torrents of water, a person in a rage etc) to roar

ja

  • JMdict 咆哮(ほうこう)

other

  • Nguồn khác ầm thét giận dữ (không phải Bào hao của Việt Nam trong thành ngữ »Thấy sao bào hao làm vậy«)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吼怒 · 怒吼 · 狂嗥