呈報

chéng bàotrình báo

Hán Việt: trình báo · Pinyin: chéng bào

Tổng quan

trình báo; báo cáo (bằng công văn); trình lên trên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.呈文上报; 上报。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向上級報告。《三國演義》第四○回:「恐使君不知,特差某齎哀書呈報。」《紅樓夢》第六一回:「現有了贓證,我只呈報了,憑你主子前辯去。」

Cấu tạo: 呈 (trình) + 報 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ báo cáo; trình lên trên; báo cáo
  • Biên soạn 呈報 héngbào v. submit a report

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向上級報告。《三國演義》第四○回:「恐使君不知,特差某齎哀書呈報。」《紅樓夢》第六一回:「現有了贓證,我只呈報了,憑你主子前辯去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.呈文上报; 上报。

Eng

  • Cihui to (submit a) report
  • Tần suất từ 呈報 héngbào v. submit a report , Zhège bàogào bìxū ∼ shàngjí. This report must be submitted to the higher authorities

Đức

  • Handedict einreichen

other

  • Nguồn khác Nói với người trên về việc xảy ra

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

报告 · 申报 · 陈诉