呈報

chéng bào trình báo

Hán Việt: trình báo · Pinyin: chéng bào

Tổng quan

(trình) báo cáo ói với người trên về việc xảy ra. trình báo trình báo ☆Nói với người trên về việc xảy ra. trình báo; báo cáo (bằng công văn); trình lên trên。用公文報告上級。

Cấu tạo: (trình) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trình báo trình báo ☆Nói với người trên về việc xảy ra.
  • Cihui (trình) báo cáo ói với người trên về việc xảy ra. trình báo trình báo ☆Nói với người trên về việc xảy ra. trình báo; báo cáo (bằng công văn); trình lên trên。用公文報告上級。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向上級報告。《三國演義》第四○回:「恐使君不知,特差某齎哀書呈報。」《紅樓夢》第六一回:「現有了贓證,我只呈報了,憑你主子前辯去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呈文上报;上报。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.呈文上报;上报。

Eng

  • CC-CEDICT to (submit a) report
  • Cihui to (submit a) report

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

报告 · 申报 · 陈诉