告往知來

gào wǎng zhī lái cáo vãng tri lai

Hán Việt: cáo vãng tri lai · Pinyin: gào wǎng zhī lái

Tổng quan

CÁO VÃNG TRI LAI Thành ngữ. Báo cho biết việc đã qua, liền biết được việc sắp đến. Hàm nghĩa linh lợi thông ngộ. VNNL q. 5 ghi: 所以道,大人具大見,大智得大用。舉一明三,告往知來。 Cho nên nói, bậc đại nhân có kiến giải cao rộng, hễ đại trí thì được đại dụng. Nêu một biết ba, báo cho biết việc đã qua, liền biết được việc sắp đến. Tiết Cốc Sơn Hải Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 一舉不再說、已落二三。相見不揚眉、翻成造作。設使動絃別曲、告往知來、見鞭影便行、望剎竿回去、…

Cấu tạo: (cáo) + (vãng) + (tri) + (lai)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 告诉了这一点,就可以知道另一点。比喻能明了事物的因果同异的关系,据此知彼。