告捷

gào jiécáo tiệp

Hán Việt: cáo tiệp · Pinyin: gào jié

Tổng quan

giành thắng lợi; thắng lợi (tác chiến, thi đấu). 初戰告捷 giành thắng lợi trận đầu.; báo tiệp; báo tin thắng trận. 向司令部告捷 báo tin thắng trận với bộ tư lệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

①(作战、比赛等)取得胜利初战~。②报告得胜的消息向司令部~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.取得勝利。如:「初戰告捷,不枉費大家平日辛苦的練習。」晉.張協〈七命〉:「單醪投川,可使三軍告捷。」 2.報告得勝的消息。如:「在拔得頭籌之後,他迫不及待地以電話向家裡告捷。」唐.元稹〈論西戎表〉:「今之屯戍者則不然,眾其城堡,異其師長,獲一馬則圖功,虜一戎則告捷。」

Cấu tạo: 告 (cáo) + 捷 (tiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến thắng
  • Cihui giành thắng lợi
  • Cihui báo cáo chiến thắng
  • Tần suất từ chiến thắng , giành thắng lợi , báo cáo chiến thắng; 1. giành thắng lợi; thắng lợi (tác chiến, thi đấu). 初戰告捷 giành thắng lợi trận đầu. 2. báo tiệp; báo tin thắng trận. 向司令部告捷 báo tin thắng trận với bộ tư lệnh; giành thắng lợi; thắng lợi; báo tiệp; báo tin thắng trận
  • Biên soạn 告捷 gàojié v.o. win/report a victory

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.取得勝利。如:「初戰告捷,不枉費大家平日辛苦的練習。」晉.張協〈七命〉:「單醪投川,可使三軍告捷。」 2.報告得勝的消息。如:「在拔得頭籌之後,他迫不及待地以電話向家裡告捷。」唐.元稹〈論西戎表〉:「今之屯戍者則不然,眾其城堡,異其師長,獲一馬則圖功,虜一戎則告捷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①(作战、比赛等)取得胜利初战~。②报告得胜的消息向司令部~。

Eng

  • Cihui to win; to be victorious; to report a victory
  • Tần suất từ 告捷 gàojié v.o. win/report a victory

Đức

  • Handedict erfolgreich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

胜利 · 获胜