获胜
hoạch thắng
Hán Việt: hoạch thắng · Pinyin: huò shèng
Tổng quan
thắng lợi; chiến thắng; giành thắng lợi
取得胜利。
得到勝利。如:「這場足球賽,我方僅以一分獲勝,真是驚險。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chiến thắng
- Google Alex v6 giành thắng lợi
- VietPhrases chiến thắng; giành thắng lợi
- Biên soạn 獲勝 uòshèng* v.o. win a victory; triumph
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 得到勝利。如:「這場足球賽,我方僅以一分獲勝,真是驚險。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 取得胜利。
Eng
- Cihui victorious; to win; to triumph
Đức
- Handedict gewinnen, triumphieren, siegreich sein
- Handedict siegen