胜利

shèng lìthắng lợi

Hán Việt: thắng lợi · Pinyin: shèng lì

Tổng quan

thắng lợi.; đạt được; thành công (mục đích). đại hội kết thúc thành công. 生產任務勝利完成. nhiệm vụ sản xuất đã được hoàn thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓举办法事的盛大利益。 2.在斗争或竞赛中打败对方。 3.事业﹑工作达到预定目的; 获得成功。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.在戰場或競爭中打敗對方。如:「勝利凱旋」。 2.工作或事業達到目的或要求。如:「勝利的果實得來不易。」

Cấu tạo: 勝 (thắng) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 勝利 hènglì* v. win victory/success ◆adv. successfully

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在戰場或競爭中打敗對方。如:「勝利凱旋」。 2.工作或事業達到目的或要求。如:「勝利的果實得來不易。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓举办法事的盛大利益。 2.在斗争或竞赛中打败对方。 3.事业﹑工作达到预定目的; 获得成功。

Eng

  • JMdict victory
  • JMdict triumph
  • JMdict win
  • JMdict conquest
  • JMdict success
  • Cihui victory; 个

Đức

  • Handedict Sieg

ja

  • JMdict 勝利(しょうり)

other

  • Nguồn khác Được hơn kẻ khác và thâu được phần có ích cho mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

告捷 · 得胜 · 成功 · 获胜

Từ trái nghĩa

失败 · 挫折