告訴乃論

cáo tố nãi luận

Hán Việt: cáo tố nãi luận

Tổng quan

Cấu tạo: (cáo) + (tố) + (nãi) + (luận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 必須經被害人或有告訴權人的告訴,才能論罪,如傷害罪、妨害名譽罪等。

Eng

  • Cihui 告訴乃論 àosùnǎilùn f.e. <trad.> prosecution for an offense may be instituted only upon complaint