呜呼

wū hūô hô

Hán Việt: ô hô · Pinyin: wū hū

Tổng quan

ô hô; hỡi ôi; than ôi (thán từ, biểu thị sự than thở). ô hô thương thay; ô hô (chỉ sự chết). một mạng người ô hô; chết thẳng cẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①叹词。表示叹息呜呼哀哉。②旧时祭文中常用呜呼”,因以借指死亡一命呜呼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.感嘆詞。《書經.五子之歌》:「嗚呼曷歸,予懷之悲。」也作「於乎」、「於戲」、「烏乎」、「烏呼」、「烏虖」、「嗚虖」。 2.讚嘆詞。《書經.旅獒》:「嗚呼!明王慎德,四夷咸賓。」 3.借指死亡。《紅樓夢》第一六回:「自己氣的老病發作,三五日光景,嗚呼死了。」

Cấu tạo: 嗚 (ô) + 呼 (hô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.感嘆詞。《書經.五子之歌》:「嗚呼曷歸,予懷之悲。」也作「於乎」、「於戲」、「烏乎」、「烏呼」、「烏虖」、「嗚虖」。 2.讚嘆詞。《書經.旅獒》:「嗚呼!明王慎德,四夷咸賓。」 3.借指死亡。《紅樓夢》第一六回:「自己氣的老病發作,三五日光景,嗚呼死了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①叹词。表示叹息呜呼哀哉。②旧时祭文中常用呜呼”,因以借指死亡一命呜呼。
  • Kaggle Zh-Vi alack

Eng

  • JMdict ah!
  • JMdict oh!
  • JMdict alas!
  • JMdict yes
  • JMdict indeed
  • Cihui alas; alack; welladay; wellaway; to die

Đức

  • Handedict o weh, ach, leider

ja

  • JMdict 嗚呼(ああ)

other

  • Nguồn khác Tiếng kêu than thở
  • Nguồn khác »Văn Quảng bà viếng người khanh tướng chết, khóc vô cô vô cố vi ô hô«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

于戏 · 於乎