嗚呼

wū hū ô hô

Hán Việt: ô hô · Pinyin: wū hū

Tổng quan

than ôi | chao ôi | trời ơi | ôi chao | chết

Cấu tạo: (ô) + (hô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui than ôi | chao ôi | trời ơi | ôi chao | chết
  • Cihui ô hô ô hô ☆Tiếng kêu than thở. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: »Văn Quảng bà viếng người khanh tướng chết, khóc vô cô vô cố vi ô hô«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.感嘆詞。《書經.五子之歌》:「嗚呼曷歸,予懷之悲。」也作「於乎」、「於戲」、「烏乎」、「烏呼」、「烏虖」、「嗚虖」。 2.讚嘆詞。《書經.旅獒》:「嗚呼!明王慎德,四夷咸賓。」 3.借指死亡。《紅樓夢》第一六回:「自己氣的老病發作,三五日光景,嗚呼死了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叹词。表示叹息呜呼哀哉; 旧时祭文中常用呜呼”,因以借指死亡一命呜呼。
  • Tân Hoa Tự Điển ①叹词。表示叹息呜呼哀哉。②旧时祭文中常用呜呼”,因以借指死亡一命呜呼。

Eng

  • CC-CEDICT alas|alack|welladay|wellaway|to die
  • Cihui alas; alack; welladay; wellaway; to die

ja

  • JMdict ah!|oh!|alas!|yes|indeed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

于戏 · 於乎