嗚呼哀哉
ô hô ai tai
Hán Việt: ô hô ai tai · Pinyin: wū hū āi zāi
Tổng quan
than ôi | tất cả đã mất
Nghĩa
Việt
- Cihui than ôi | tất cả đã mất
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 呜呼:叹词;哉:语气助词。原为表示哀痛的感叹语,旧时祭文中常用。现用以指死亡或完蛋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"呜呼哀哉"。 2.表示悲痛之辞。常用以表示对死者的哀悼。 3.借指死亡或事情完结,有时含诙谐或讽刺意。
- Tân Hoa Tự Điển 呜呼叹词;哉语气助词。原为表示哀痛的感叹语,旧时祭文中常用。现用以指死亡或完蛋。
Eng
- CC-CEDICT alas|all is lost
- Cihui 嗚呼哀哉 ūhū'āizāi f.e. 1. alas! 2. dead and gone 3. all is lost