周妻何肉

zhōu qī hé ròu chu thê hà nhục

Hán Việt: chu thê hà nhục · Pinyin: zhōu qī hé ròu

Tổng quan

Cấu tạo: (chu) + (thê) + (hà) + (nhục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周:南朝周颙;何:南朝何胤。周颙有妻子,何胤吃肉。比喻各有所累。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《南齐书.周飆传》"﹝飆﹞清贫寡欲,终日长蔬食,虽有妻子,独处山舍……时何胤亦精信佛法,无妻妾。太子又问飆'卿精进何如何胤?'飆曰'三涂八难,共所未免。然各有其累。'太子曰'所累伊何?'对曰'周妻何肉。'"后因以喻食色之欲。