周遊列國
chu du liệt quốc
Hán Việt: chu du liệt quốc · Pinyin: zhōu yuó liè guó
Tổng quan
du hành qua nhiều quốc gia (thành ngữ) | cuộc du hành | ám chỉ chuyến du hành của Khổng Tử
Nghĩa
Việt
- Cihui du hành qua nhiều quốc gia (thành ngữ) | cuộc du hành | ám chỉ chuyến du hành của Khổng Tử
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 周游:全都走到,游遍。原指孔丘带着他的学生周游当时的许多国家,希望得到重用,以便推行儒家的政治主张。后指走遍各地。
- Tân Hoa Tự Điển 周游全都走到,游遍。原指孔丘带着他的学生周游当时的许多国家,希望得到重用,以便推行儒家的政治主张◇指走遍各地。
Eng
- CC-CEDICT to travel around many countries (idiom); peregrinations|refers to the travels of Confucius
- Cihui 周游列國 hōuyóu lièguó v.o. tour the various states