周至

zhōu zhìchu chí

Hán Việt: chu chí · Pinyin: zhōu zhì

Tổng quan

Hán Việt: CHU, CHÂU CHÍ chu đáo; kỹ lưỡng; kỹ càng (làm việc, suy nghĩ.). 丁寧周至 dặn dò cẩn thận

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.周到。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

周到。如:「他對患病的妻子照顧周至,真情令人感動。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「論者或怪亮文彩不豔,而過於丁寧周至。」宋.蘇軾〈富鄭公神道碑〉:「自公立法簡便周至,天下傳以為法。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷六.灤陽消夏錄六》:「其人絮絮言家務得失、媼婢善惡,皆委曲周至。」

Cấu tạo: 周 (chu) + 至 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Châu Trị ở Tây An 西安, Thiểm Tây
  • Cihui xem 周到
  • Tần suất từ huyện Châu Trị ở Tây An 西安[xī ān], Thiểm Tây; chu chí: chu đáo/kỹ lưỡng/kỹ càng; Hán Việt: CHU, CHÂU CHÍ chu đáo; kỹ lưỡng; kỹ càng (làm việc, suy nghĩ.). 丁寧周至 dặn dò cẩn thận.; kỹ lưỡng; kỹ càng
  • Biên soạn 周至 zhōuzhì v.p. 1. thorough 2. thoughtful; considerate ◆p.w. name of a county in Shaanxi province

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 周到。如:「他對患病的妻子照顧周至,真情令人感動。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「論者或怪亮文彩不豔,而過於丁寧周至。」宋.蘇軾〈富鄭公神道碑〉:「自公立法簡便周至,天下傳以為法。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷六.灤陽消夏錄六》:「其人絮絮言家務得失、媼婢善惡,皆委曲周至。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.周到。

Eng

  • Cihui Zhouzhi county in Xi'an 西安, Shaanxi
  • Tần suất từ 周至 zhōuzhì v.p. 1. thorough 2. thoughtful; considerate ◆p.w. name of a county in Shaanxi province

Đức

  • Handedict Zhouzhi (Ort in Shaanxi) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

周全 · 周到