周到

zhōu dào chu đáo

Hán Việt: chu đáo · Pinyin: zhōu dào

Tổng quan

chu đáo | tận tâm | ân cần | kỹ lưỡng | cũng đọc là ới được mọi nơi, ý nói chỗ nào cũng tốt đẹp thoả đáng. chu đáo chu đáo ☆Tới được mọi nơi, ý nói chỗ nào cũng tốt đẹp thoả đáng.

Cấu tạo: (chu) + (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chu đáo | tận tâm | ân cần | kỹ lưỡng | cũng đọc là ới được mọi nơi, ý nói chỗ nào cũng tốt đẹp thoả đáng. chu đáo chu đáo ☆Tới được mọi nơi, ý nói chỗ nào cũng tốt đẹp thoả đáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面面俱到,沒有疏漏。《紅樓夢》第五四回:「你這話很是,比我想的周到,快別叫他了。」《文明小史》第四回:「老太婆著實殷勤,要茶要水,極其周到。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各方面都照顾到,没有疏漏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.各方面都照顾到,没有疏漏。

Eng

  • CC-CEDICT thoughtful|considerate|attentive|thorough|also pr. [zhou1 dao5]
  • Cihui thoughtful; considerate; attentive; thorough; also pr.

ja

  • JMdict careful|thorough|meticulous|scrupulous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全面 · 周全 · 周密 · 周至 · 周详

Từ trái nghĩa

怠慢 · 疏忽