周到
chu đáo
Hán Việt: chu đáo · Pinyin: zhōu dào
Tổng quan
Hán Việt: CHU, CHÂU ĐÁO chu đáo; chu toàn. 服務周到 phục vụ chu đáo 他考慮問題很周到. anh ấy suy xét vấn đề rất chu đáo
1.各方面都照顾到,没有疏漏。
面面俱到,沒有疏漏。《紅樓夢》第五四回:「你這話很是,比我想的周到,快別叫他了。」《文明小史》第四回:「老太婆著實殷勤,要茶要水,極其周到。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chu đáo , tận tâm , ân cần , kỹ lưỡng , cũng đọc là [zhōu dao]; Tới được mọi nơi, ý nói chỗ nào cũng tốt đẹp thoả đáng.; chu đáo; Mới được mọi nơi, ý nói chỗ nào cũng tốt đẹp thoả đáng.; Hán Việt: CHU, CHÂU ĐÁO chu đáo; chu toàn. 服務周到 phục vụ chu đáo 他考慮問題很周到. anh ấy suy xét vấn đề rất chu đáo.; chu đáo: chu đáo/chu toàn; chu toàn
- Biên soạn 周到 hōudao s.v. 1. attentive; considerate 2. thorough 3. thoughtful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 面面俱到,沒有疏漏。《紅樓夢》第五四回:「你這話很是,比我想的周到,快別叫他了。」《文明小史》第四回:「老太婆著實殷勤,要茶要水,極其周到。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.各方面都照顾到,没有疏漏。
Eng
- JMdict careful
- JMdict thorough
- JMdict meticulous
- JMdict scrupulous
- Cihui thoughtful; considerate; attentive; thorough; also pr
- Tần suất từ 周到 hōudao s.v. 1. attentive; considerate 2. thorough 3. thoughtful , Nǐ xiǎng ²de tài ∼ le. You are so thoughtful
Đức
- Handedict durchdacht, umsichtig, reiflich
ja
- JMdict 周到(しゅうとう)
other
- Nguồn khác Tới được mọi nơi, ý nói chỗ nào cũng tốt đẹp thoả đáng