周全

zhōu quán chu toàn

Hán Việt: chu toàn · Pinyin: zhōu quán

Tổng quan

toàn diện | kỹ lưỡng | giúp đỡ | hỗ trợ hư Chu đáo 周到, Chu tất 周悉 — Còn có nghĩa là che chở cho người khác. chu toàn chu toàn ☆Như Chu đáo 周到, Chu tất 周悉 — Còn có nghĩa là che chở cho người khác. 1. chu đáo; toàn diện; chu toàn。周到;全面。 計劃要訂得周全些。 lập kế hoạch nên chu đáo một chút. 2. giúp đỡ。指成全,幫助。 周全這件好事。 giúp đỡ việc tốt này.

Cấu tạo: (chu) + (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn diện | kỹ lưỡng | giúp đỡ | hỗ trợ hư Chu đáo 周到, Chu tất 周悉 — Còn có nghĩa là che chở cho người khác. chu toàn chu toàn ☆Như Chu đáo 周到, Chu tất 周悉 — Còn có nghĩa là che chở cho người khác. 1. chu đáo; toàn diện; chu toàn。周到;全面。 計劃要訂得周全些。 lập kế hoạch nên chu đáo một chút.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.成全、幫助。元.關漢卿《蝴蝶夢》第三折:「謝哥哥相覷當,廝周全,把孩兒每可憐。」《初刻拍案驚奇》卷一:「多謝厚情,只怕沒人如兄肯周全小弟。」 2.完備、齊全。《紅樓夢》第七二回:「難為你想的周全,我竟忘了!」《老殘遊記》第七回:「行腳僧在荒山野壑裡訪求高人古德,於『食宿』兩字,一定難以周全的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周到,全面你竟有这个心胸,想得这样周全。

Eng

  • CC-CEDICT comprehensive|thorough|to bring one's help|to assist
  • Cihui comprehensive; thorough; to bring one's help; to assist

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全面 · 周到 · 周至

Từ trái nghĩa

短缺