周详
chu tường
Hán Việt: chu tường · Pinyin: zhōu xiáng
Tổng quan
tỉ mỉ
1.周到详尽。
嚴密而詳盡。如:「敘述周詳」。《文明小史》第三一回:「等到條陳上了上去,立時請見,敘了一番舊,又痛贊他籌畫周詳,到底是個公事老手,竭力留他在署中辦事。」
Nghĩa
Việt
- Cihui kỹ lưỡng
- Cihui toàn diện
- Cihui đầy đủ
- Cihui chi tiết
- Tần suất từ chu đáo
- Biên soạn 周詳 hōuxiáng* s.v. comprehensive; complete; careful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚴密而詳盡。如:「敘述周詳」。《文明小史》第三一回:「等到條陳上了上去,立時請見,敘了一番舊,又痛贊他籌畫周詳,到底是個公事老手,竭力留他在署中辦事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.周到详尽。
Eng
- Cihui meticulous; thorough; comprehensive; complete; detailed
- Tần suất từ 周詳 hōuxiáng* s.v. comprehensive; complete; careful
Đức
- Handedict umfassend