呱嗒板兒

guā da bǎn r oa tháp bản nhi

Hán Việt: oa tháp bản nhi · Pinyin: guā da bǎn r

Tổng quan

phách: guốc/guốc gỗ

Cấu tạo: (oa) + (tháp) + (bản) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phách: guốc/guốc gỗ
  • Cihui 1. phách (làm bằng tre hoặc gỗ, gõ nhịp khi hát)。演唱快板兒等打拍子用的器具,由兩塊大竹板或若干塊小竹板用繩連接而成。 2. guốc; guốc gỗ。趿拉板兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.演唱快板兒等時,用來打拍子的器具。用繩將兩大塊竹板或若干塊小竹板連接而成。_x000D_ 2.北平方言。木底拖鞋。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 演唱快板儿等打拍子用的器具,由两块大竹板或若干块小竹板用绳连接而成; 〈书〉趿拉板儿(tā·labǎnr)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①演唱快板儿等打拍子用的器具,由两块大竹板或若干块小竹板用绳连接而成。②〈书〉趿拉板儿(tā·labǎnr)。