味道强的

vị đạo cường đích

Hán Việt: vị đạo cường đích

Tổng quan

có nhiều thú săn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) dũng cảm, gan dạ

Cấu tạo: 味 (vị) + 道 (đạo) + 強 (cường) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nồng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi gamy

Từ liên quan

Gần nghĩa

味道差的 · 味道的 · 强的松龙 · 强的松