呵佛罵祖

hē fó mà zǔ a phật mạ tổ

Hán Việt: a phật mạ tổ · Pinyin: hē fó mà zǔ

Tổng quan

HA PHẬT MẠ TỔ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Ha Phật Sất Tổ. Quở Phật, mắng tổ. Thiền tông thường dùng từ này để phủ định pháp quyền uy, cởi bỏ kiến chấp cho học nhân khiến họ thể đắc cảnh giới tự tại. BNL q. 1 ghi: 潙山云:此子已後向孤峰頂上盤結草庵呵佛罵祖去在。 Quy Sơn nói: Gã này về sau leo lên đỉnh núi chon von, cất am bằng cỏ để rồi quở Phật mắng Tổ.

Cấu tạo: (a) + (phật) + (mạ) + (tổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指如果不受前人拘束,就可以突破前人。后比喻没有顾虑,敢做敢为。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原为佛教禅宗用语。谓如能解缚去执,不受前人拘束,就可以超越前人◇表示无所顾忌,敢作敢为。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指如果不受前人拘束,就可以突破前人◇比喻没有顾虑,敢做敢为。