呻吟地說
thân ngâm địa thuyết
Hán Việt: thân ngâm địa thuyết
Tổng quan
sự rên rỉ; tiếng rên rỉ, tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...), rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng...), trĩu xuống, võng xuống; kĩu kịt (vì chở nặng), lầm bầm phản đối (ai...) bắt im đi, mong mỏi, khao khát (cái gì), rên rỉ kể lể (điều gì)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự rên rỉ; tiếng rên rỉ, tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...), rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng...), trĩu xuống, võng xuống; kĩu kịt (vì chở nặng), lầm bầm phản đối (ai...) bắt im đi, mong mỏi, khao khát (cái gì), rên rỉ kể lể (điều gì)