呼之欲出

hū zhī yù chū hô chi dục xuất

Hán Việt: hô chi dục xuất · Pinyin: hū zhī yù chū

Tổng quan

nghĩa đen: sẵn sàng xuất hiện khi được gọi (thành ngữ) | nghĩa bóng: sắp lộ ra | (lựa chọn của một người, v.v.) sắp được tiết lộ | (miêu tả nghệ thuật) khắc họa sống động

Cấu tạo: (hô) + (chi) + (dục) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sẵn sàng xuất hiện khi được gọi (thành ngữ) | nghĩa bóng: sắp lộ ra | (lựa chọn của một người, v.v.) sắp được tiết lộ | (miêu tả nghệ thuật) khắc họa sống động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.招呼一聲,人像好像要從畫中走出。語本宋.蘇軾〈郭忠恕畫贊〉:「恕先在焉,呼之或出。」形容畫作或文學作品的人物描寫十分逼真生動。 2.形容人、事即將揭曉。如:「誰是下任閣揆人選,已然呼之欲出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呼:叫,喊。形容人像画得逼真,似乎叫一声就会从画中走出来。泛指文学作品中人物的描写十分生动。
  • Tân Hoa Tự Điển 呼叫,喊。形容人像画得逼真,似乎叫一声就会从画中走出来。泛指文学作品中人物的描写十分生动。

Eng

  • CC-CEDICT lit. ready to appear at the call (idiom)|fig. on the verge of coming out into the open|(of a person's choice etc) on the point of being disclosed|(of an artistic depiction) vividly portrayed
  • Cihui 呼之欲出 ūzhīyùchū f.e. 1. be obvious; be almost certain 2. be vividly portrayed