呼來喝去

hū lái hè qù hô lai hát khứ

Hán Việt: hô lai hát khứ · Pinyin: hū lái hè qù

Tổng quan

gọi đến và quát bảo đi (thành ngữ) | quát tháo mệnh lệnh | luôn luôn sai bảo người khác

Cấu tạo: (hô) + (lai) + (hát) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọi đến và quát bảo đi (thành ngữ) | quát tháo mệnh lệnh | luôn luôn sai bảo người khác

Eng

  • CC-CEDICT to call to come and shout to go (idiom); to yell orders|always bossing people around
  • Cihui to call to come and shout to go (idiom); to yell orders; always bossing people around