呼吸相通

hū xī xiāng tōnghô hấp tương thông

Hán Việt: hô hấp tương thông · Pinyin: hū xī xiāng tōng

Tổng quan

TƯƠNG THÔNG ý nghĩ như nhau; lợi hại tương quan; cùng hội cùng thuyền; đồng hội đồng thuyền. cùng hội cùng thuyền, hoạn nạn có nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

呼气与吸气,朴素贯通。比喻认识一致,利害相关。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻彼此關係密切,利害相連。《清史稿.卷三七一.顏伯燾傳》:「閩、粵互為脣齒,呼吸相通。」

Cấu tạo: 呼 (hô) + 吸 (hấp) + 相 (tương) + 通 (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 呼吸相通,患難與共。
  • Biên soạn 1. be bound together by common interests 2. share feelings and sentiments

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻彼此關係密切,利害相連。《清史稿.卷三七一.顏伯燾傳》:「閩、粵互為脣齒,呼吸相通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呼气与吸气,朴素贯通。比喻认识一致,利害相关。

Eng

  • Cihui 呼吸相通 ūxīxiāngtōng f.e. 1. be bound together by common interests 2. share feelings and sentiments

Từ liên quan

Gần nghĩa

呼吸作用 · 呼吸停止 · 呼吸困难 · 呼吸困難 · 呼吸急促 · 呼吸系统 · 呼吸试验 · 呼吸商