呼吸系統

hū xī xì tǒnghô hấp hệ thống

Hán Việt: hô hấp hệ thống · Pinyin: hū xī xì tǒng

Tổng quan

KẾ THỐNG hệ hô hấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

執行體內與外界氣體交換的系統。人類的呼吸系統包括鼻、咽、喉、氣管、支氣管、肺等部分。而水生動物則多使用鰓呼吸。

Cấu tạo: 呼 (hô) + 吸 (hấp) + 系 (hệ) + 統 (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ hô hấp hệ hô hấp。人或動物進行體內外氣體交換的系統,由鼻、咽、喉、氣管、支氣管、肺等組成。
  • Tần suất từ hệ hô hấp
  • Biên soạn respiratory system

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 執行體內與外界氣體交換的系統。人類的呼吸系統包括鼻、咽、喉、氣管、支氣管、肺等部分。而水生動物則多使用鰓呼吸。

Eng

  • Cihui respiratory system
  • Tần suất từ n. respiratory system

Đức

  • Handedict Atmungssystem (S, Bio)

Từ liên quan

Gần nghĩa

呼吸相通 · 呼吸作用 · 呼吸停止 · 呼吸困難 · 呼吸急促 · 呼吸试验 · 系统发生 · 系統角色