呼天不应 hū tiān bù yìng·hô thiên bất ứng Hán Việt: hô thiên bất ứng · Pinyin: hū tiān bù yìng Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 向天呼唤求助,但天却不应答。比喻求告无门,无处诉说。 Cấu tạo: 呼 (hô) + 天 (thiên) + 不 (bất) + 應 (ứng)Pinyinhū tiān bù yìngHán Việthô thiên bất ứngCấu tạo呼 + 天 + 不 + 應 · hô + thiên + bất + ứng nghĩa thành phần: hô + thiên + bất + ứng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 向天呼唤求助,但天却不应答。比喻求告无门,无处诉说。 Từ liên quan Gần nghĩa呼天唤地 · 呼天叫地 · 呼天抢地 · 不应期 · 不应该 · 不应说出的 · 呼天號地 · 呼天喚地