呼天搶地
hô thiên thưởng địa
Hán Việt: hô thiên thưởng địa · Pinyin: hū tiān qiāng dì
Tổng quan
(thành ngữ) kêu trời đập đất (biểu hiện đau khổ)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) kêu trời đập đất (biểu hiện đau khổ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抢地:触地。大声叫天,用头撞地。形容极度悲伤。
- Tân Hoa Tự Điển 抢地触地。大声叫天,用头撞地。形容极度悲伤。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to cry out to heaven and knock one's head against the ground (as an expression of anguish)
- Cihui 呼天搶地 ūtiānqiāngdì f.e. utter cries of extreme anguish