呼天搶地

hū tiān qiāng dì hô thiên thưởng địa

Hán Việt: hô thiên thưởng địa · Pinyin: hū tiān qiāng dì

Tổng quan

(thành ngữ) kêu trời đập đất (biểu hiện đau khổ)

Cấu tạo: (hô) + (thiên) + (thưởng) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) kêu trời đập đất (biểu hiện đau khổ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搶,碰、撞。「呼天搶地」,叫喊上天,用頭撞地。形容極度哀傷、悲痛。《儒林外史》第一七回:「太公瞑目而逝,合家大哭起來。匡超人呼天搶地,一面安排裝殮。」清.宋犖〈山東臬司條議四事〉:「跪路號冤,攔輿叫屈,呼天搶地,似有至大之怨、不白之情。」也作「搶地呼天」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to cry out to heaven and knock one's head against the ground (as an expression of anguish)
  • Cihui 呼天搶地 ūtiānqiāngdì f.e. utter cries of extreme anguish