呼朋引伴
hô bằng dẫn bạn
Hán Việt: hô bằng dẫn bạn · Pinyin: hū péng yǐn bàn
Tổng quan
tập hợp bạn bè | hợp thành nhóm
Nghĩa
Việt
- Cihui tập hợp bạn bè | hợp thành nhóm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 招引同類型的朋友,結成黨羽。常有鄙視的意味。如:「老陳素來不務正業,天天呼朋引伴,四處遊蕩。」也作「呼朋引類」、「引類呼朋」。
Eng
- CC-CEDICT to gather one's friends|to band together
- Cihui to gather one's friends; to band together