呼來喝去
hô lai hát khứ
Hán Việt: hô lai hát khứ · Pinyin: hū lái hè qù
Tổng quan
gọi đến và quát bảo đi (thành ngữ) | quát tháo mệnh lệnh | luôn luôn sai bảo người khác
Nghĩa
Việt
- Cihui gọi đến và quát bảo đi (thành ngữ) | quát tháo mệnh lệnh | luôn luôn sai bảo người khác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 呼、喝:大声喊叫。呼之即来,喝之即去。形容随意驱使。
- Tân Hoa Tự Điển 呼、喝大声喊叫◆之即来,喝之即去。形容随意驱使。
Eng
- CC-CEDICT to call to come and shout to go (idiom); to yell orders|always bossing people around
- Cihui to call to come and shout to go (idiom); to yell orders; always bossing people around