呼盧喝雉

hū lú hè zhì hô lô hát trĩ

Hán Việt: hô lô hát trĩ · Pinyin: hū lú hè zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (hô) + (lô) + (hát) + (trĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代用五木骰賭博,一面黑色,上刻牛犢;一面白色,上刻雉雞。盧、雉皆為骰子的花色名,一擲五骰若皆全黑,為最大,稱為「盧」;四黑一白,次之,稱為「雉」。呼盧喝雉形容賭博時的呼聲,亦指賭博。《野叟曝言》第一五回:「自從嗣了進門,喪事一毫不管,終日呼盧喝雉。」也作「喝雉呼盧」。

Eng

  • Cihui 呼盧喝雉 ūlúhèzhì f.e. shout for the top number to come up (in gambling)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

呼么喝六