命不該絕
mệnh bất cai tuyệt
Hán Việt: mệnh bất cai tuyệt
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 命中注定不應該死。《醒世恆言.卷二二.張淑兒巧智脫楊生》:「卻說那楊元體因心中疑惑,和衣而睡。也是命不該絕,在床上展轉不能安寢。」
Eng
- Cihui 命不該絕 ìngbùgāijué f.e. not be destined to die; be fated not to die at this time