命世之才

mìng shì zhī cái mệnh thế chi tài

Hán Việt: mệnh thế chi tài · Pinyin: mìng shì zhī cái

Tổng quan

Cấu tạo: (mệnh) + (thế) + (chi) + (tài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聞名於世的傑出人物。《三國演義》第一回:「天下將亂,非命世之才不能濟,能安之者,其在君乎。」也稱為「命世才」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指顺应天命而降世的人才。后多指名望才能为世人所重的杰出人才。亦作“命世之英”、“命世之雄”。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指顺应天命而降世的人才◇多指名望才能为世人所重的杰出人才。亦作命世之英”、命世之雄”。

Eng

  • Cihui 命世之才 ìngshìzhīcái n. great talent capable of governing the world