命中註定
mệnh trung chú định
Hán Việt: mệnh trung chú định · Pinyin: mìng zhōng zhù dìng
Tổng quan
được số phận an bài (thành ngữ) | đã định | số phận an bài
Nghĩa
Việt
- Cihui được số phận an bài (thành ngữ) | đã định | số phận an bài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一生的禍福榮辱,命中早已有定數,難以改易。《兒女英雄傳》第五回:「也是他命中注定,合該有這場大難。」也作「命中註定」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迷信的人认为人的一切遭遇都是命运预先决定的,人力无法挽回。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"命里注定"。 2.旧谓人的一切遭遇都是命运预先决定的。
Eng
- CC-CEDICT decreed by fate (idiom)|destined|fated
- Cihui 命中註定 ìngzhōngzhùdìng v.p. decreed by fate