命中註定

mìng zhōng zhù dìng mệnh trung chú định

Hán Việt: mệnh trung chú định · Pinyin: mìng zhōng zhù dìng

Tổng quan

được số phận an bài (thành ngữ) | đã định | số phận an bài

Cấu tạo: (mệnh) + (trung) + (chú) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được số phận an bài (thành ngữ) | đã định | số phận an bài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一生的禍福榮辱,命中早已有定數,難以改易。《石點頭》卷三:「罷罷,拋妻棄子,也是命中註定,事已如此,也顧他不得了。」也作「命中注定」。

Eng

  • CC-CEDICT decreed by fate (idiom)|destined|fated
  • Cihui 命中註定 ìngzhōngzhùdìng v.p. decreed by fate