命令主義

mìng lìng zhǔ yìmệnh lệnh chủ nghĩa

Hán Việt: mệnh lệnh chủ nghĩa · Pinyin: mìng lìng zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa mệnh lệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.脱离实际,脱离群众,只凭强迫命令的办法来推行工作的领导作风。是官僚主义的一种表现。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

單靠命令來強迫工作推動的領導作風。是官僚主義的一種表現。

Cấu tạo: 命 (mệnh) + 令 (lệnh) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ nghĩa mệnh lệnh
  • Biên soạn commandism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 單靠命令來強迫工作推動的領導作風。是官僚主義的一種表現。

Eng

  • Cihui 命令主義 ìnglìngzhǔyì n. <pol.> commandism

Từ liên quan

Gần nghĩa

命令式地 · 命令式的 · 命令拒绝 · 命令撤离 · 命令书 · 命令人 · 命令列 · 命令句