命令式的

mệnh lệnh thức đích

Hán Việt: mệnh lệnh thức đích

Tổng quan

có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được; có thẩm quyền, hống hách, hách dịch; mệnh lệnh, quyết đoán, có uy quyền, có quyền lực cấp bách, khẩn thiết, bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế, có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh, (ngôn ngữ học) mệnh lệnh, mệnh lệnh, điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc, nhu cầu, (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh; động tà ở lối mệnh lệnh

Cấu tạo: 命 (mệnh) + 令 (lệnh) + 式 (thức) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có tính mệnh lệnh

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi authoritative

Từ liên quan

Gần nghĩa

命令主义 · 命令主義 · 命令式地 · 命令拒绝 · 命令撤离 · 命令书 · 命令人 · 命令列