命令撤离
mệnh lệnh triệt li
Hán Việt: mệnh lệnh triệt li
Tổng quan
loại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra, giao cho (ai để quyết định hoặc thi hành...), chuyển (ai) đến (nơi nào, người nào...) để tìm hiểu thêm, đổi (viên chức) đi xa; đày ải, hạ tầng
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giáng chức
Mainland
- Kaggle Zh-Vi relegate