命令撤离

mệnh lệnh triệt li

Hán Việt: mệnh lệnh triệt li

Tổng quan

loại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra, giao cho (ai để quyết định hoặc thi hành...), chuyển (ai) đến (nơi nào, người nào...) để tìm hiểu thêm, đổi (viên chức) đi xa; đày ải, hạ tầng

Cấu tạo: 命 (mệnh) + 令 (lệnh) + 撤 (triệt) + 離 (li)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giáng chức

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi relegate

Từ liên quan

Gần nghĩa

命令主义 · 命令主義 · 命令式地 · 命令式的 · 命令拒绝 · 命令书 · 命令人 · 命令列