命在旦夕

mìng zài dàn xī mệnh tại đán tịch

Hán Việt: mệnh tại đán tịch · Pinyin: mìng zài dàn xī

Tổng quan

cận kề cửa tử (thành ngữ)

Cấu tạo: (mệnh) + (tại) + (đán) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cận kề cửa tử (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生命非常急迫危險,隨時都可能死去。《初刻拍案驚奇》卷三二:「起初一般的如膠似漆,曉得胡生命在旦夕,到底沒有好的日子了,兩人恩山義海,要做到頭夫妻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旦夕:早晚之间,形容极短的时间。生命垂危,很快会死去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"命在朝夕"。
  • Tân Hoa Tự Điển 旦夕早晚之间,形容极短的时间。生命垂危,很快会死去。

Eng

  • CC-CEDICT to be at death's door (idiom)
  • Cihui 命在旦夕 ìngzàidànxī f.e. be on one's deathbed